Thiết kế tuỳ chỉnh bằng các khối nội dung
Cá nhân hóa Brand Identity bằng cách sử dụng các khối nội dung để chèn thêm màu sắc, hệ thống phông chữ và các phương tiện truyền thông khác.
Điều hướng
Tìm trong
Demo · Tài sản
Logo và wordmark: bảng xem trước và khung nên làm / tránh.
MORAQ đã nhận thông tin. Trong giờ làm việc, chúng tôi phản hồi qua email hoặc số quý vị cung cấp — hoặc quý vị có thể liên hệ trực tiếp ngay sau đây:
Gọi 0911 830 666Nhắn nhanh qua kênh thuận tiện
Kiểm tra trước khi gửi
Quý vị vui lòng rà soát; có thể chỉnh sửa lại ở bước trước hoặc bấm Xác nhận gửi để MORAQ nhận nội dung.
Popup tư vấn dự án Mẫu nhanh trên nền trang quý vị đang mở — không chuyển hẳn tới trang Liên hệ. Gửi xong (hoặc bấm ×) là đóng; nội dung phía dưới giữ nguyên vị trí vừa xem.
Tra từng mục — tối thiểu chữ, đủ để hiểu trong hồ sơ & bán hàng TM.
ONBOARDING
Cá nhân hóa Brand Identity bằng cách sử dụng các khối nội dung để chèn thêm màu sắc, hệ thống phông chữ và các phương tiện truyền thông khác.
Đưa toàn bộ Brand Guidelines lên nền tảng số và tạo ra những thay đổi theo thời gian thực để giúp đội ngũ luôn chủ động và tạo ra sự nhất quán cho thương hiệu.
Tiếp nhận nhận diện · mỹ phẩm
Client Hub · Tiếp nhận nhận diện
Tiến trình này nhằm thu thập và hệ thống hóa lại thông tin thương hiệu để số hóa tài sản thương hiệu và đưa ra được các quyết định kinh doanh dựa trên dữ liệu.
Bước 1
Ranh giới pre-NDA và đầu ra intake (phiếu, PDF, checklist, trang web tổng hợp khi chốt). Phần không gồm portal trừ khi SOW riêng. Hãy đọc kỹ phần này trước khi mở phiếu.
Bước 2
Chú thích & thuật ngữ trước; sau đó từng mục A–E + Quản trị khớp ô trên phiếu. Khi đã sẵn sàng điền, bấm Mở trong phiếu để nhảy thẳng tới ô tương ứng.
Bước 3
Phiếu đang làm việc: điền theo mục A–E / Quản trị, xuất PDF hoặc in; nghiệm thu theo biên bản & SOW đã ký.
Bước 4
Checklist minh hoạ L1 · L2 · D · E giúp hình dung loại tài sản thương hiệu thường cần cho số hóa. Hãy đối chiếu tab C–E trên phiếu và bấm thẻ để nhảy đúng ô khi quý vị đã có tài sản tương ứng.
Mục A · nền tảng đăng ký. Thu thập tên thương hiệu, phân hạng hoặc dòng sản phẩm, khu vực hoạt động và các thông tin nền cần có ngay từ đầu.
Mục B · câu chuyện và định vị. Thu thập khách hàng mục tiêu, nỗi niềm, cảm nhận sản phẩm và các thông điệp sẽ gắn với hình ảnh và kênh truyền thông sau này.
Mục C–D · kho nhận diện và ứng dụng công khai. Gồm hình ảnh, lời văn, quyền sử dụng và liên kết; ví dụ mockup bao bì, cửa hàng, mạng xã hội. Bước này chưa cần khuôn kỹ thuật in ấn chi tiết.
E + Tổng kết: thông điệp công khai, cam kết và góc bền vững (ở mức an toàn); ai làm gì, bàn giao tài liệu và cách lưu trữ. Phần cần bảo mật sâu hoặc vận hành nội bộ nằm ngoài giai đoạn này.
Tên, vị thế, phân khúc, khu vực; câu chuyện, giá trị, khách mục tiêu và điểm khác biệt. Mục tiêu là hai bên đồng bộ narrative thương hiệu (shared story) trước khi đi sâu từng ô chi tiết.
Logo, màu, giọng điệu; thông điệp sản phẩm công khai (thành phần nổi bật, cam kết thuần chay / môi trường nếu có); ví dụ web · cửa hàng · MXH; góc bền vững khi cần.
Công thức chi tiết, hồ sơ pháp lý, nhà máy, giá & sản xuất chỉ thu sau khi đã ký cam kết bảo mật. Các mục này không nằm trong phiếu pre-NDA trên hub.
Phiếu A–E (+ Quản trị khi bật): mã trường, trạng thái ô, hoãn/ghi chú. Đối chiếu tab Tài sản mẫu (minh hoạ) với nhóm L1/L2/D/E tương ứng Kho, Ứng dụng công khai và Tuyên bố trên phiếu.
PDF là bản chụp nội dung phiếu tại thời điểm xuất. Khi chốt intake, URL read-only gom tài sản và trạng thái checklist. Nếu có lệch với phụ lục đã ký, ưu tiên văn bản đã ký.
Làm tuần tự; mỗi mục có kết quả rõ và điều kiện sang bước sau. Trang tổng hợp web chỉ theo mốc chốt hai bên thống nhất.
Tách công khai so với nội dung sau cam kết bảo mật; không gồm bản vẽ độc quyền, file sản xuất cuối hay portal trừ khi SOW hoặc gói triển khai quy định riêng. Ghi rõ phân vai, đường dẫn tài liệu và quy ước chỉnh sửa trước khi lưu.
Tách bạch phần có thể chia sẻ trước NDA và phần cần cam kết bảo mật sau để không lệch kỳ vọng.
Mỗi giai đoạn có sản phẩm bàn giao, checklist và người phụ trách. Mở chi tiết là thấy rõ bước tiếp theo cần làm.
Ưu tiên thao tác gọn khi quý vị tự điền; khi làm việc chính thức với đội dự án, nội dung được nối tiếp để tránh phải nhập lại từ đầu.
Đây là bước chuẩn bị hồ sơ trước NDA: quý vị điền và xem trước ngay trên cổng cho đến khi hai bên thống nhất cách làm việc tiếp theo.
Sau khi ký hợp đồng, đội dự án sẽ hướng dẫn đưa nội dung vào nhịp làm việc đã chốt. Quý vị không cần bắt đầu lại từ số không nếu phiếu đã được chuẩn bị kỹ.
Trước khi gửi cho đội dự án, quý vị có thể chỉnh sửa tự do trên phiếu hoặc trong bản PDF.
Thay đổi nhỏ trong phần chữ thường xử lý nhanh khi rà soát; nếu đổi hẳn cấu trúc mục, nên báo đội dự án để thống nhất thêm một vòng rà, tránh lệch bản chốt.
Cổng này không thay tư vấn pháp lý; số tiền và ngày ghi có chi tiết theo văn bản gốc quý vị giữ bản cứng/PDF.
Triển khai thiết kế cổng Guideline Thương hiệu — cổng tài sản số gói Refined hoặc Premium — là phạm vi SOW riêng: so khớp gói, section và asset, SLA và bàn giao sau go-live. Không gộp vào bước intake trên hub này.
Tiếp nhận nhận diện · Hướng dẫn thu thập
HƯỚNG DẪN TRÊN HUB
Bảy mục: Chú thích & thuật ngữ (đọc trước) và sáu thẻ khớp Phiếu tiếp nhận (A–E + Quản trị). Mỗi mục có Dùng khi nào, Trên phiếu, Kết quả và ví dụ/FAQ; mục có biểu mẫu thêm Mở trong phiếu. Từ viết tắt và tên ô (khi cần tra cứu) nằm trong thẻ Chú thích.
Mỗi biểu mẫu là một bước trong luồng. Bấm tiêu đề để xem mô tả ngắn trong thẻ tài nguyên.
Cũng trong chủ đề này
Mã phiếu và phiên bản— · 1.0.0 · Đang soạn
Phiếu đang làm việc
Mã phiếu—
Phiên bản 1.0.0 · Cập nhật
Thương hiệu:
Dữ liệu lưu cục bộ trên trình duyệt. Hai nút Phiếu mới khác nhau — xem nhãn trên từng nút.
Chọn mục trong phiếu
A · NHẬN DIỆN & VẬN HÀNH
Tạo phiếu mới · gắn nhãn mục đang mở
Nhãn theo mục
Không có ô khớp từ khóa
Thử từ khóa khác hoặc chuyển tab.
Phiếu đang làm — · 1.0.0 · Đang soạn
Tên thương hiệu, phạm vi ngành hàng / sản phẩm, vùng bán và liên hệ. Danh mục mã sản phẩm chi tiết nằm ở kho vận hành hoặc tab khác; định vị ra bên ngoài ở tab B; sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị nền ở các khối phía dưới.
Thương hiệu trên phiếu này đứng một mình, hay là dòng con / phiên bản đặc biệt gắn với một nhà khác?
Tên mẹ như trên hợp đồng hoặc chọn từ gợi ý.
Chọn Tự nhập tên thương hiệu / công ty mẹ ở ô phía trên, rồi ghi đầy đủ như trên giấy phép hoặc cách gọi nội bộ.
Dùng khi chưa có trong danh sách. Quý vị có thể chỉnh sau khi đối chiếu hợp đồng.
Gần đúng thôi; giá trị này không thay cho COA hay NDA.
Tùy chọn. Quy tắc viết tên theo kênh: ngôn ngữ, dấu, hoa thường, @nick.
hard_no_words[] ở tab B.| Kênh | Ngôn ngữ trên kênh | Cách viết tên | Ghi chú thêm |
|---|---|---|---|
| Bao bì · cửa hàngIn trên hộp, nhãn, kệ trưng bày… | |||
| Website · appTrang chủ, menu, tiêu đề tab… | |||
| Mạng xã hộiBio, tên hiển thị, @nick… |
Kênh đặc biệt (Shopee/TikTok Shop), bản in song song, tên biến thể theo SKU…
0/1200
Bản nháp được; không cần chỉnh word-by-word trước họp. Các ý dưới đây có thể trả lời không theo thứ tự. Đây là câu chuyện nền. Định vị, lời hứa và persona trên kệ và so với đối thủ làm chi tiết ở tab B.
Bản nháp · Hai cofounder từng làm retail skincare và liên tục gặp khách không hiểu vì sao routine đơn giản vẫn kích ứng. Họ muốn một line làm dịu tối giản, nhấn giải thích rõ ràng trên bao bì thay vì trend cồng kềnh.
0/1000
Mission trả lời hôm nay năng lực thương hiệu cung ứng cho khách hàng điều gì. Ưu tiên câu rõ ràng hơn là dùng mỹ từ gây hiểu nhầm.
Gợi ý khung: động từ + cho ai + giá trị hoặc cách làm khác biệt.
Giúp người da nhạy cảm tại TP.HCM có routine dịu, minh bạch thành phần và không bị vàng lá sau vài tuần.
0/200
Vision là tương lai hoặc trạng thái ngành hướng tới; phạm vi rộng hơn mission.
Chưa chắc có thể để trống hoặc ghi vài ý thô; có thể hoàn thiện sau.
Một thị trường làm đẹp nơi người mua hiểu rõ vì sao một sản phẩm tối giản lại phù hợp da họ.
0/200
Điền tối thiểu 3 ô; ô 4–5 là tuỳ chọn. Đây là nguyên tắc nội bộ / cách làm việc. Trường này không thay cho tuyên bố bền vững hay claim công khai (tab E).
Gợi ý: caregiver (chăm sóc), creator (sáng tạo), sage (tri thức), lover (cảm xúc), explorer (khám phá).
primary_contact · người liên hệ chính · bắt buộc
Người nhận brief / phản hồi phiếu từ phía thương hiệu (có thể khác người ra quyết định cuối bên dưới).
social_handles
Điền @ hoặc URL từng kênh; bỏ trống nếu không có.
Ngữ cảnh dự án (thu thập trên phiếu)
Gom timeline, ưu tiên đợt, band ngân sách và người quyết định ở đây. Khối này tách khỏi bảng mục tiêu và deliverables bên dưới.
Ưu tiên nội bộ của đợt (khác cột ưu tiên trong bảng deliverables).
Ước lượng đầu tư cho đợt làm việc. Đây không phải báo giá.
Mục tiêu kinh doanh · neo output bàn giao
Ba mục tiêu trả lời lý do đợt này; deliverables trả lời phần việc giao cụ thể. Hai phần họp chốt cùng lúc để đồng kỳ vọng.
top_3_business_goals[] · 3 mục · bắt buộc
Một ô = một quyết định ưu tiên; không trùng tên output (output ở bảng dưới).
Gợi ý
Mẫu hoặc nhập tay; cột ưu tiên trong bảng chỉ để xếp lịch sản xuất.
Danh sách output
| Tên / mô tả output | Ưu tiên | Ghi chú |
|---|
decision_maker · bắt buộc
Thời gian phản hồi review mặc định (không thay SLA từng deliverable trong bảng).
Dùng bảng động để chuẩn hóa người duyệt, vai trò, phạm vi và SLA.
Ma trận phê duyệt
| Người duyệt | Vai trò | Phạm vi duyệt | SLA |
|---|
Kênh chính để họp / gửi brief; ô dưới nhập chi tiết theo kênh đã chọn.
Liên tục vận hành sau tiếp nhận
Bổ sung owner dự phòng, kênh escalation và dấu thời điểm xác minh dữ liệu để team downstream biết record còn hiệu lực.
backup_owner · bắt buộc
data_freshness_a · bắt buộc
Ai xác minh lần cuối bộ dữ liệu A và khi nào.
Phiếu đang làm — · 1.0.0 · Đang soạn
Định vị và lời hứa dùng công khai (không thay chứng minh pháp hay lab nội bộ). Bảng ghép bên dưới neo metadata tới kho C–E và tab Tài sản mẫu (minh hoạ).
positioning_statement → brand_promise → target_persona. Làm lần lượt: điền bảng khung, bấm nút ghép tương ứng, rồi chỉnh một đoạn liền mạch trong ô lớn.audience_pain_points và audience_trigger_moments. Chọn vài ô gợi ý đúng nhất, bấm Thêm vào ô, rồi thêm 1–2 dòng đặc trưng thương hiệu.key_benefits_marketed[] khớp nhóm đã chọn ở claim_category[]; gắn dấu * khi có điều kiện kèm theo.priority_channels[] → must_win_channel phải trùng một kênh đã chọn → điền đối thủ và khung when-win (thắng khi nào) cho đủ ngữ cảnh.Định vị · lời hứa · persona
Ba khối cùng một luồng: điền bảng khung → bấm nút ghép dưới bảng → chỉnh lại đoạn văn trong ô lớn.
1 Định vị một đoạn
Một đoạn: chúng ta là ai, phục vụ ai, khác gì các lựa chọn quanh họ.
Khung tùy chọn: bấm ghép rồi chỉnh một đoạn.
| Tiêu chí | Chọn khung | Chi tiết ngắn |
|---|---|---|
| Chúng ta là ai? | ||
| Phục vụ ai? | ||
| Khác biệt? |
0/300
2 Lời hứa thương hiệu
Lời hứa dùng ngoài thị trường: ngắn, giữ được trong guideline và brief.
| Trụ | Chọn khung | Chi tiết ngắn |
|---|---|---|
| Cam kết | ||
| Trust |
0/200
3 Persona đoạn văn
Mô tả người mua chính: động lực, rào cản, bối cảnh quyết định.
| Mảng | Chọn khung | Chi tiết ngắn |
|---|---|---|
| Người mua | ||
| Động lực | ||
| Rào cản | ||
| Ngữ cảnh |
0/800
Nỗi đau · kích hoạt · ô tự do
Chọn vài ô gợi ý sát thực tế → bấm Thêm vào ô → biên tập thành gạch đầu dòng riêng của thương hiệu (không chỉ dán preset).
Khối insight · nỗi đau & kích hoạt
Làm rõ pain points (điểm đau của khách) và khoảnh khắc họ bắt đầu tìm giải pháp để copy và thiết kế không lệch persona so với tab A.
Ba đến năm nỗi đau chính trước khi họ cân nhắc sản phẩm.
0/500
Những thời điểm khiến họ chủ động tìm giải pháp: đổi mùa, sự kiện, routine không còn hiệu quả…
0/500
value_pillars[] + proof_public · 3 trụ · bắt buộc
Mỗi trụ kèm một cách chứng minh đã công bố (bao bì, web, mạng xã hội, guideline có sẵn).
| Trụ | Câu trụ | Bằng chứng công khai |
|---|---|---|
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 |
Khung để copy web, mạng xã hội và trang sàn cùng một hướng.
Chip chèn đúng ô: master trước, trụ sau; ô tránh = pháp & ngôn từ.
0/280
Giọng nói theo kênh · nhóm tuổi
Ma trận tone neo Nên / Không nên theo kênh; chọn nhóm tuổi để brief hình ảnh và paid khớp đối tượng.
tone_matrix · web / social / marketplace · bắt buộc
Mỗi kênh chốt một tone intent để copy không lệch giọng thương hiệu.
| Kênh | Tone intent (bắt buộc) | Nên | Không nên |
|---|---|---|---|
| Web / owned | |||
| Social | |||
| Marketplace / PDP |
Claim evidence & legal status overlay
Mỗi claim công khai cần một bằng chứng tham chiếu và trạng thái pháp lý theo thị trường.
claim_evidence_ref[] · tối thiểu 1 dòng · bắt buộc
| Claim headline | Evidence URL / ref | VN | SEA |
|---|---|---|---|
data_freshness_b · bắt buộc
Mỗi dòng một dòng lợi ích như trên bao bì hoặc trang bán.
0/1000
Tên dùng ngoài thị trường và % PR — không thay chứng từ COA.
0/600
Phân khúc giá công khai.
Phải trùng một giá trị đã chọn trong priority_channels[].
competitor_refs[] · 3–5 thương hiệu · bắt buộc
Tối thiểu ba ô; tối đa năm. Khi xuất, mỗi dòng là một mục trong danh sách nội bộ.
competitive_frame · thắng khi… · bắt buộc
Với ba đối thủ chính, ghi rõ bối cảnh mà thương hiệu có lợi thế hơn.
reference_brands_like[]
Tùy chọn. Tối đa bốn mục; mỗi ô một thương hiệu hoặc nhóm tên.
reference_brands_avoid[]
Tùy chọn. Tối đa bốn mục — tránh nhầm đối thủ hoặc phạm vi positioning.
hard_no_words[]
Tùy chọn. Tối đa năm ô (claim, từ cấm nội bộ…).
hard_no_visuals[]
Tùy chọn. Tối đa bốn gợi ý (neon, ảnh stock, meme…).
Tùy chọn. Ghi các nhóm dễ va chạm (ngôn từ dược, ảnh trước–sau, đại diện trẻ…). Không thay tư vấn luật.
0/1500
Phiếu đang làm — · 1.0.0 · Đang soạn
primary_hex trước; bảng palette_extended[] ghi thêm accent / nền / trung tính… (gom vào một ô JSON ẩn khi lưu).Bước 1 · Trạng thái từng nhóm tài sản
Checklist: chọn mức mỗi hàng; không cần nhớ tên trường kỹ thuật.
Logo, màu, chữ, ảnh, hoạ tiết, icon…
Tagline, giọng điệu, trụ thông điệp, từ ưu tiên…
Chốt màu chủ hoặc chọn trạng thái Chưa chốt trên phiếu.
palette_extended[] · tuỳ chọn · tối đa 8
Mỗi dòng: vai trò · màu · tên (tuỳ chọn).
| # | Vai trò | Chọn | HEX | Tên gọi |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 6 | ||||
| 7 | ||||
| 8 |
Bước 2 · Ghi chú (tùy chọn)
Ngữ cảnh chung. Ai giữ kho · link SoT · quyền: điền ở bước 3.
0/4000
Bước 3 · Ai giữ kho & quyền sử dụng
Người phụ trách, link SoT và mức quyền nên khớp với tab D khi cùng một đội.
asset_group_owner_c · source_of_truth_url_c · usage_rights_status_c
Ai được hỏi khi thiếu file hoặc cần cập nhật kho.
Link kho chuẩn (SoT)
Bắt buộc khi đã chọn Có link kho chuẩn. Một URL mà cả team coi là bản đúng nhất hiện tại.
Bước 4 · Governance kho & handoff
Công cụ chỉnh master, đặt tên, font và ảnh người hoặc stock. Các mục này không thay cho hợp đồng bản quyền.
Với quyền không phải toàn quyền nội bộ: nên điền đủ các mục bắt buộc bên dưới để tránh chặn handoff.
Làm việc với file thế nào cho team dễ theo?
Chỉnh file ở đâu, quy tắc tên & phiên bản, ngoại lệ nếu có.
master_tooling[] · asset_naming_preset · versioning_policy · asset_naming_detail
1 Đội đang lấy đâu làm file chỉnh sửa chính?
Chọn Có cho mỗi loại công cụ đang thực sự dùng làm nơi chỉnh bản đúng (được chọn nhiều dòng).
2 Đặt tên file & quản lý phiên bản
Chọn phương án gần đúng nhất; không bắt buộc khớp 100%. Có thể giải thích thêm ở bước 3.
| Quy tắc đặt tên file |
Gợi ý: chọn mục gần với cách team đang làm hàng ngày. |
|---|---|
| Cách đánh dấu phiên bản |
Không cần chính xác thuật ngữ; chỉ cần ghi rõ hướng làm việc. |
3 Ví dụ hoặc ngoại lệ (tuỳ chọn · tối đa 240 ký tự)
Viết 1–2 câu tiếng thường: VD campaign nào dùng tiền tố riêng, file nào không được sửa trong Figma…
0/240
Font · talent · stock · phạm vi sử dụng
Mỗi hàng đi từ trái sang phải: tiêu chí → quyết định nhanh ở giữa → ghi chú chi tiết bên phải khi có license, ID stock, hoặc ngoại lệ.
font_license_summary · talent_model_release_status · stock_assets_present · usage_territory_hint · usage_term_hint
| Tiêu chí | Lựa chọn | Chi tiết / ghi chú |
|---|---|---|
|
Font thương mại, subset, logo độc quyền… · ≤400 · tuỳ chọn |
0/400 |
|
|
Release cho photography / film trong kho. |
—Không cần ô chi tiết riêng — chọn đủ ở cột giữa. | |
| Ảnh stock / thư viện bên thứ ba |
|
0/500 |
| —Không cần ô chi tiết riêng. | ||
| —Không cần ô chi tiết riêng. |
Phiếu đang làm — · 1.0.0 · Đang soạn
Bao bì giao diện, bán lẻ, social, ads, lookbook — không gồm file in kỹ thuật / kết cấu vận hành.
exists · quality · file_url · …); gom vào public_application_inventory.governance trên phiếu.asset_group_owner_d, link SoT, usage_rights_status_d — nên khớp trách nhiệm với tab kho (C) nếu cùng đội.Ứng dụng công khai · chọn ít nhất một nhóm public_application_inventory · bắt buộc
Meta theo hàng; ô JSON ẩn khi lưu.
Pack & bán lẻ
Mạng xã hội & paid
Ưu tiên kênh & governance đại chúng
Ba bước: kênh & creative → sàn & ngôn ngữ → tái dùng & UGC. Gom vào governance.
Đọc theo thứ tự 1 → 2 → 3 — các lựa chọn liên hệ trực tiếp với nhau
Ví dụ: kênh số 1 là paid thường kèm nhịp làm mới nhanh hơn; có ràng buộc sàn thì ghi rõ ở bước 2 để production khớp tỉ lệ khung hình và claim.
channel_priority[] · hero_vs_hygiene · refresh_cadence · retailer_rules_* · localization_* · ugc_permissions[]
Ưu tiên kênh & cách làm creative
Thứ tự kênh cho khung 12–24 tháng (số 1 bắt buộc). Sau đó chọn trọng tâm KV và nhịp làm mới cho khớp vận hành.
| Kênh ưu tiên số 1Mức cao nhất · chọn một | Kênh ưu tiên số 1 |
|---|---|
| Kênh ưu tiên số 2Tùy chọn · để trống nếu không có | Kênh ưu tiên số 2 |
| Kênh ưu tiên số 3Tùy chọn | Kênh ưu tiên số 3 |
| Trọng tâm creativeKV chiến dịch nổi bật hay bộ template / resize đại trà? · Bắt buộc |
Khớp kênh số 1: paid thường cần KV rõ; TMĐT có thể nghiêng về khối lượng ảnh listing. |
| Nhịp làm mới creativeBao lâu đổi một nhịp asset · Bắt buộc |
Điều kiện sàn / nhà bán & ngôn ngữ đại chúng
Khi có quy tắc từ Shopee, TikTok Shop, siêu thị: chọn ô và mô tả ngắn — khớp kênh ưu tiên ở bước 1.
| Ràng buộc từ sàn / retailerẢnh tỉ lệ, độ dài clip, cách viết claim… |
0/400 |
|---|---|
| Ngôn ngữ nội dung đại chúngBắt buộc chọn một khung | |
| Ghi chú theo kênhTùy chọn · ví dụ PDP song ngữ, social chỉ tiếng Việt |
0/300 |
Cho phép tái sử dụng & UGC
Chọn các hình thức thương hiệu đồng ý hoặc đang làm ở mức đại chúng — không thay hợp đồng pháp lý chi tiết.
Ngữ cảnh, ngoại lệ, hoặc nhóm chưa có trong danh sách.
0/2000
Bàn giao kho đại chúng · ai giữ · link · quyền
Ba ô sau neo trách nhiệm vận hành: ai trả lời khi thiếu file, link kho cả team cùng hiểu, và quyền sử dụng tài sản.
asset_group_owner_d · source_of_truth_url_d · usage_rights_status_d
Ai được hỏi khi thiếu asset hoặc cần cập nhật.
Một URL (Drive, Figma, DAM…) mọi người hiểu là nơi lấy bản đúng.
Phiếu đang làm — · 1.0.0 · Đang soạn
Ghi những gì brand đang nói công khai; chứng minh chi tiết sau NDA/legal. Không xác nhận chứng nhận hay upload chứng từ tại bước này.
clean_beauty_aligned[] — thương hiệu tự xếp khung tham chiếu; không xác nhận chứng nhận tại phiếu này.sustainability_story bắt buộc; chứng nhận và CSR nhập theo dòng trong bảng.claims_needing_legal_review[] và legal_contact_for_claims — giúp legal biết đâu cần rà; không thay tư vấn luật.E1 · Chuẩn clean beauty / kênh bán lẻ
E2 · Tuyên bố trên sản phẩm & độ phù hợp
Toàn line hay một phần SKU.
Chỉ điền khi đã chọn Có chứng nhận bên thứ ba.
E3 · Bền vững & chứng nhận khác
Câu chuyện bền vững ngắn; chứng nhận & CSR theo dòng bảng.
| Trường | Nội dung |
|---|---|
|
Tùy chọn. Ví dụ: dải tông màu, casting, hỗ trợ tiếp cận (accessibility). 0/600 |
|
|
Tối đa 500 ký tự · bắt buộc 0/500 |
Mỗi dòng một chứng nhận hoặc gói chứng nhận · thêm/bớt dòng theo nhu cầu (tối đa 15).
Chip chèn nhanh vào ô đánh số đầu tiên đang trống.
| # | Chứng nhận hoặc gói (VD: COSMOS Organic, Ecocert, FSC…) | Thao tác |
|---|
Tối đa 15 dòng · tối thiểu 1 dòng · xóa dòng không dùng.
Tùy chọn · mỗi dòng một hoạt động ngắn · tối đa 12 dòng.
| # | Hoạt động / đóng góp (VD: trồng rừng, quỹ học bổng…) | Thao tác |
|---|
Tối đa 12 dòng · tối thiểu 1 dòng.
E4 · Bàn giao cho legal
Giúp legal biết tuyên bố nào cần rà và liên hệ ai — không thay tư vấn luật.
|
Tuyên bố cần legal rà soátclaims_needing_legal_review[] |
Bắt buộc · chọn một trong hai; không cần gõ chữ |
||||
|---|---|---|---|---|---|
| Chi tiết tuyên bố |
Mỗi một hàng là một nhóm tuyên bố cần legal xem: chọn loại gần đúng nhất, rồi ghi chi tiết (cụm từ đang dùng, kênh, SKU…). Thêm hàng nếu có nhiều nhóm.
Tối đa 15 dòng · mỗi dòng tối đa ~220 ký tự chi tiết · tổng gửi đi tối đa 3000 ký tự. |
||||
|
Bắt buộc · tên · email hoặc SĐT — người nhận brief legal. |
Phiếu đang làm — · 1.0.0 · Đang soạn
02–04 · đóng vòng
05 · Chốt & ký xác nhận
Mỗi lần ghi nhận tăng phiên bản phiếu (patch). Dữ liệu phiếu và lịch sử ghi nhận lưu cục bộ theo mã phiếu — chọn đúng phiếu ở banner phía trên trước khi ký.
Phiên bản phiếu sẽ tăng sau khi ghi nhận. Sao chép link phiếu (thanh công cụ) để đính kèm đúng mã & tab.
Lịch sử ghi nhận
Chưa có lần ghi nhận nào trên phiếu này.
02 · Trách nhiệm & trạng thái
Phân vai gợi ý
Đội vận hành thương hiệu chuẩn bị nội dung; giám đốc thương hiệu duyệt; sáng tạo phối hợp nhận diện; người liên hệ chính theo dõi tiến độ.
Trạng thái phiếu
| Đang soạn | Chưa gửi cho đội dự án |
|---|---|
| Đã gửi | Đã nộp, chờ rà checklist |
| Đã rà | Đội dự án đã xem xét |
| Đã chốt | Đã thỏa thuận bước tiếp theo (thường sau NDA) |
| Tạm dừng | Đóng có lý do |
03 · Kết quả mong đợi
04
Chia sẻ & bảo mật
Tránh nhầm ranh giới
Chọn nhóm checklist mẫu (minh hoạ)
00 · BẢNG KIỂM TÀI SẢN MẪU
Các thẻ trong hub là tài sản mẫu (minh hoạ) nhằm diễn giải các phân loại tài sản của thương hiệu, có thể đọc để hiểu và hình dung về cách mà các tài sản được minh hoạ theo từng phân loại và mục đích. Bạn có thể tham khảo và dẫn link các tài sản hiện có vào trong các Form mẫu của các PHIẾU TIẾP NHẬN để phục vụ cho tiến trình digital.
Minh hoạ cách dữ liệu tab A và B trên phiếu được gom thành khối giao diện có cấu trúc sau khi nhập liệu — không phải tài sản file như L1.
Không có mục khớp bộ lọc hiện tại
Chọn nhóm khác, chỉnh từ khóa hoặc xóa bộ lọc.
Trang này chuẩn hoá 23 nhóm thành phần theo cấu trúc tài liệu hệ thống: Purpose, Required assets, Usage guidance, Definition of done và bước tiếp theo. Mục tiêu là giúp team ra quyết định nhanh, giảm sai lệch khi bàn giao và mở rộng sang Material/Store system.
01 · Logo system
Mục tiêu: Thiết lập một nguồn chuẩn cho logo/wordmark để tránh tự dựng lại theo cảm tính và giữ cùng một mức nhận diện trên digital, print, POS.
Definition
Logo system bao gồm master mark, wordmark, lockup, clear-space và quy tắc nền sáng/tối.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
SVG/PNG (đen/trắng/màu), safe-area, min-size, cách đặt trên nền sáng/tối, 3 ví dụ sai thường gặp.
Usage guidance
Primary wordmark, stacked lockup, icon mark (nếu cần). Preview trên avatar, header, và POS nhỏ.
Quy tắc triển khai: luôn xuất từ file master (SVG/AI); không tái tạo logo bằng stroke hay transform thủ công trong slide/ảnh — intake chỉ ghi nhận trạng thái + link tới bản đã duyệt.
02 · Color
Mục tiêu: Định nghĩa token màu và quy tắc sử dụng để đảm bảo contrast, tính truy cập và cảm nhận thương hiệu xuyên suốt các ngữ cảnh.
Definition
Color system gồm brand tokens, semantic tokens và tỷ lệ sử dụng theo từng ngữ cảnh.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Primary/secondary, neutrals, background, text, border, accent. Có HEX + usage rule (khi nào dùng, khi nào không).
Usage guidance
Preview trên card, button, bảng giá; và 1 mock signage/VM để kiểm cảm giác “đúng ngành”.
Màu nhận diện chính — hero, nền khối thương hiệu, thanh điều hướng, viền ô chọn. Giữ vai trò chủ; tránh lấp kín layout bằng accent.
Điểm nhấn phụ — CTA phụ, badge, tag nổi. Dùng vừa đủ để không “đánh bật” primary trên cùng khung nhìn.
Mực chữ và icon giao diện — body, heading phụ, đường kẻ. Ưu tiên đọc rõ trên nền Background.
Nền trang và vùng nội dung — giảm mỏi mắt, tạo lớp thở giữa các khối màu đậm hoặc ảnh.
Trạng thái tích cực — hoàn tất, duyệt OK, xác nhận (chip trạng thái, toast nhỏ, nhãn “đạt”).
Cảnh báo nhẹ — cần kiểm tra, sắp hết hạn, thao tác rủi ro (banner gọn; không thay thế primary).
Thông tin bổ trợ — tooltip, banner “biết thêm”, link học thêm. Không thay Success/Warning.
Nổi bật có chừng — badge khuyến mãi, tag mới, điểm nóng ngắn. Không dùng làm nền diện rộng.
CMYK / HSL là quy đổi gần đúng từ RGB. PMS trong demo là gợi ý tham chiếu cho bảng mặc định — luôn tra sổ Pantone + in chứng minh trước khi chạy offset / spot.
Primary
—Recommended use
Dùng cho CTA, điểm nhấn brand, header/signage.
Accent
—Recommended use
Dùng tiết chế: badge, highlight, icon.
Ink
—Recommended use
Text/outline. Ưu tiên độ đọc.
Background
—Recommended use
Nền chính. Chừa “không khí” cho nội dung.
Pairing
—Recommended use
Cặp màu: hero/cover/mock nhanh.
Secondary colors
Màu phụ dùng cho trạng thái, nhấn nhẹ, và các “moment” theo mùa. Nguyên tắc: Primary giữ vai trò chủ đạo; màu phụ chỉ nên hỗ trợ phân cấp, không “đánh nhau” với primary.
Tỷ lệ sử dụng tham chiếu
Preset layout modes
03 · Typography
Mục tiêu: Chuẩn hoá font stack, scale và quy tắc dàn chữ để mọi layout giữ cùng chất lượng đọc trên web, tài liệu và vật phẩm in.
Definition
Typography system gồm font stack, type scale, spacing rhythm và quy tắc hierarchy theo component.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Heading + body, 6–8 cỡ chữ, line-height, rules cho số/đơn vị/ký tự tiếng Việt.
Usage guidance
Một landing sample có hero, section, card, form — để kiểm “đọc” trước khi build nhiều.
Cormorant Garamond · fallback: Georgia, Times New Roman, serif
Aa
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
abcdefghijklmnopqrstuvwxyz
0123456789 · Ă Â Ê Ô Ơ Ư Đ đ
! @ # $ % & * ( ) — “ ”
DM Sans · fallback: system-ui, Segoe UI, Roboto, Helvetica, Arial, sans-serif
Aa
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
abcdefghijklmnopqrstuvwxyz
0123456789 · Ă Â Ê Ô Ơ Ư Đ đ
! @ # $ % & * ( ) — “ ”
Bảng tham chiếu bám đúng --f-serif / --f-sans của trang. In ấn: nhúng font license và kiểm proof PDF.
Type scale · tham chiếu token
| Token | Vai trò | Cỡ (rem) | Dòng | Tracking | Font |
|---|---|---|---|---|---|
--t-hero | Hero display | 2.2 | 1.08 | -0.02em | Display · serif |
--t-title | Tiêu đề section | 1.6 | 1.08 | -0.02em | Display · serif |
--t-title-sm | Subhead / card title | 1.25 | 1.12 | -0.01em | Display · serif |
--t-body-lg | Lead / nhấn mạnh | 1.08 | 1.65 | 0 | UI · sans |
--t-body | Body chính | 1 | 1.7 | 0 | UI · sans |
--t-body-sm | Phụ đề, form, meta | 0.92 | 1.55 | 0.01em | UI · sans |
--t-label | Nhãn UI / mono | 0.78 | 1.35 | 0.14em | Mono |
--t-kicker | Eyebrow / pill | 0.72 | 1.3 | 0.14em | Mono |
Cỡ rem gắn với root; playground bên dưới dùng cùng biến. Điều chỉnh thực tế theo viewport trong CSS component (clamp) — bảng này là điểm neo handoff.
Playground
Chọn ngữ cảnh bên dưới — khối preview và mẫu tham chiếu ảnh/ấn phẩm sẽ đổi theo cùng nội dung bạn nhập.
Web hero: tiêu đề serif + body sans, đọc dài trên desktop/mobile.
05 · Photography
WCAG · —
06 · Applications
WCAG · —
WEB · LANDING
Handoff · CSS variables & snapshot
04 · Hệ thống icon & minh hoạ
Mục tiêu: Chuẩn hoá bộ icon, phong cách minh hoạ và quy tắc sử dụng để giao diện (UI), nội dung giải thích và tài liệu triển khai luôn đồng nhất về hình thái, nét vẽ và độ nhận diện.
Định nghĩa
Hệ icon và minh hoạ gồm lưới keyline, quy tắc nét/tô, bo góc, tông màu và bản đồ ánh xạ theo ngữ cảnh sử dụng.
Nên
Tránh
Tiếp cận (a11y)
Checklist bàn giao
Tài sản cần có
Bộ 40–60 icon theo ngữ nghĩa (điều hướng / hành động / trạng thái), lưới keyline, quy cách nét, file nguồn SVG và quy tắc đặt tên cho dev.
Hướng dẫn dùng
Ánh xạ icon/minh hoạ theo ngữ cảnh: trạng thái trống dữ liệu, thành công / lỗi, gợi ý onboarding, khối trợ giúp và tài liệu hướng dẫn.
Thử nhanh độ dày nét, bo góc, kiểu tô / viền và ngữ cảnh hiển thị để khóa phong cách icon trước khi mở rộng thành bộ đầy đủ.
Độ dày nét
Bo góc
Tô đặc / viền
Xem thử theo ngữ cảnh
Xem thử ngữ cảnh
Trạng thái trống
Chưa có dữ liệu phù hợp bộ lọc. Chọn lại điều kiện tìm kiếm hoặc tạo mục mới.
Giọng trung tính, hướng dẫn · icon định hướng, không thay thế câu chữ.
Tiêu chí hoàn thành (icon & minh hoạ)
05 · Voice & Tone
Mục tiêu: Định nghĩa nguyên tắc diễn đạt để các nhóm nội dung viết nhanh hơn nhưng vẫn nhất quán qua kênh, mục tiêu và bối cảnh.
Definition
Voice định nghĩa chất giọng cốt lõi; tone thay đổi theo bối cảnh nhưng không đổi nguyên tắc diễn đạt.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Do/Don’t, 5 câu mẫu (hook/CTA/giải thích), từ nên dùng & từ tránh để giảm hiểu nhầm.
Usage guidance
Một caption ngắn, một bài dài, một script video 60s — cùng một ý, đúng một giọng.
“Mặt bằng đang vướng PCCC ở bước thẩm duyệt thiết kế thoát hiểm — nếu không xử lý tuần này, tiến độ khai trương sẽ lệch 3 tuần. Bước 1: gửi bản vẽ hiện trạng + ảnh hiện trường cho đầu mối PCCC. Bước 2: họp 30 phút để chốt phương án chỉnh.”
“Chúng tôi mang đến giải pháp toàn diện đẳng cấp, tối ưu trải nghiệm vượt trội để đồng hành cùng hành trình thành công của quý khách.”
Giọng functional: nêu ma sát cụ thể + 2 bước đầu + hệ quả thời gian. Tránh tính từ chung chung không gắn việc phải làm.
Dán vào email / brief — chỉnh lại cho đúng ngữ cảnh.
Mở email / inbox
Chào anh/chị, Mình là [Tên] bên MORAQ. Mình nhận được yêu cầu về [hạng mục]. Để chốt đúng phạm vi, anh/chị giúp mình 2 thông tin: (1) deadline mong muốn, (2) file ảnh/bản vẽ hiện có (nếu có). Cảm ơn anh/chị.
Disclaimer tư vấn ngắn
Nội dung này mang tính định hướng; quyết định cuối cần kiểm chứng tại hiện trường và theo quy định pháp lý hiện hành.
CTA một dòng
Nếu hợp hướng này, reply “OK” để mình gửi checklist việc cần làm tuần tới.
Dùng khi cần rõ ràng: dẫn đường, giải thích quy trình, checklist, CTA. Mục tiêu: người đọc “biết làm gì tiếp theo”.
Rules
Dùng khi cần cảm xúc & cá tính: câu chuyện, điểm nhìn, “vì sao chúng tôi làm”. Mục tiêu: người đọc “cảm thấy được hiểu”.
Rules
Bộ case được chia thành 2 cụm (3 Functional + 3 Expressive). Mỗi case gồm một khung hình và một chú thích chuẩn để thay bằng nội dung triển khai thực tế.
06 · Microcopy Pattern
Mục tiêu: Chuẩn hoá câu chữ ngắn trong UI (button, helper, error, success, empty state, confirm flow) để người dùng hiểu trạng thái nhanh, giảm thao tác sai và giảm vòng hỗ trợ.
Definition
Microcopy là lớp câu chữ ngắn định hướng hành động và phản hồi trạng thái trong giao diện, phải nhất quán với voice hệ thống.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Bộ câu cho button/field/helper/toast/modal/empty state, kèm key đặt tên và biến thể theo ngữ cảnh (web/app/internal tool).
Usage guidance
Map câu chữ theo flow: submit/loading/success/error/retry/cancel để tránh mỗi team viết một kiểu và lệch kỳ vọng người dùng.
Pattern matrix (quick reference)
Definition of done (Microcopy Pattern)
07 · Photography
Mục tiêu: Thiết lập cách chọn/chụp/hậu kỳ ảnh để các kênh triển khai nhất quán ngôn ngữ thị giác và có thể truy xuất về nguồn gốc bắt đầu của chất liệu.
New template
Guidelines
Trước & sau: cặp minh hoạ rõ biến đổi — dùng PDP và quảng cáo so sánh (demo tham chiếu Sephora).
Hai khung cùng ánh sáng / góc để người xem đọc ngay “trước → sau” mà không cần chú thích dài.
SKU chuẩn ecommerce: nền trong suốt hoặc neutral, góc và tỷ lệ bao bì đúng master.
Gộp macro chất kem và panel icon + thông điệp ngắn trong một “story” ảnh.
Người mẫu cầm hoặc đặt sản phẩm: thể hiện quy mô thực và bối cảnh dùng.
Gắn claim với hình người và khung thông số / size line trong cùng cụm bàn giao.
Ba loại shot thường đi cùng: ingredient visual, khung công nghệ, bước minh hoạ sử dụng.
Layout tập trung outcome và lợi ích cảm nhận được sau dùng.
Khung đứt nét: khu vực an toàn cho headline + logo (minh hoạ).
Hero frame · 16:9
Dùng cho guideline hero và web landing. Giữ subject rõ, khoảng thở lớn.
Khung: vùng đặt chú thích / pull-quote khi dùng trong bài.
Editorial frame · 4:3
Dùng cho article/case study. Giữ bối cảnh để người xem hiểu ngữ cảnh thật.
Khung: dải CTA / sticker an toàn cho feed (minh hoạ).
Social frame · 4:5
Dùng cho feed. Ưu tiên contrast vừa đủ và text-safe area để gắn CTA.
Nguồn gốc chất liệu
Required bundle
Moodboard · collage
Palette
Moodboard bento: bấm ảnh để xem lớn và đọc meta kỹ thuật; ô palette hỗ trợ sao chép mã màu nhanh.
Trực quan · trước & sau (demo SKU)
Kéo thanh dọc hoặc phím ← → khi focus; Home / End để chạy hết mép trái hoặc phải. Mép trái: khung “trước” — mép phải: khung “sau”.
Nên · OK
Tránh
Product photography
Tip: nền đậm -> chữ sáng; nền sáng -> chữ đậm. Kiểm shadow và khoảng thở để sản phẩm đứng rõ.
Editorial photography
Nhịp đọc storyboard · 01 → 06






Mục tiêu: 6 kích thước này tạo nhịp editorial (wide/close/texture/hero). Khi chụp/hậu kỳ: giữ 1-2 tone chính lặp lại để feed không đứt.
08 · Print Production Specs
Mục tiêu: Chuẩn hoá thông số prepress và production (màu, bleed, safety, overprint, xuất file) để đội thiết kế, in ấn và vận hành dùng chung một chuẩn, tránh sai lệch khi in hàng loạt.
Definition
Print production specs là bộ quy chuẩn kỹ thuật cho output in ấn: profile màu, kích thước giấy, bleed/trim-safe, độ phân giải, font embedding và đóng gói file.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Template A4/A3/A2 có bleed-safe, CMYK swatches, font package, profile ICC và preset export PDF/X-1a hoặc PDF/X-4.
Usage guidance
Checklist preflight: image >= 300dpi, màu CMYK/spot đúng profile, font embed đầy đủ, overprint/knockout pass và crop marks đúng chuẩn.
Chuẩn hoá thư mục in ấn theo category để mọi team luôn tìm đúng phiên bản theo tuần tự workflow và truy xuất về cùng một nguồn sự thật (guideline/token/spec).
Category 01
Path: /print/{project}/00_job-ticket/
Contains: brief, quantity, vật liệu, kỹ thuật gia công, deadline, vendor owner.
Gate: chưa đủ job ticket thì không tạo file production.
Category 02
Path: /print/{project}/01_prepress-source/
Contains: file editable, linked assets, font package, ICC profile, die-line gốc.
Gate: source và linked files phải mở được trên máy prepress.
Category 03
Path: /print/{project}/02_proof-review/
Contains: soft proof/hard proof, annotation, vòng review, sign-off log.
Gate: chỉ file proof approved mới được chuyển sang production-ready.
Category 04
Path: /print/{project}/03_production-ready/
Contains: PDF/X, crop marks, bleed, spot color map, output preset snapshot.
Gate: preflight pass + checksum + version lock trước khi gửi vendor.
Category 05
Path: /print/{project}/04_vendor-output/
Contains: file vendor nhận, test print scan, biên bản điều chỉnh tại xưởng in.
Gate: mọi chỉnh sửa vendor phải phản ánh lại source + release note.
Category 06
Path: /print/{project}/05_qc-archive/
Contains: QC checklist, issue log, bản final đã in, retention + archive mapping.
Gate: đóng job khi đủ trace: asset_id, version, vendor, ngày in, owner.
Preflight quick checklist
Definition of done (Print Production Specs)
09 · Packaging & Physical Kit Rules
Mục tiêu: Thiết lập quy tắc cho bộ kit vật lý (packaging, POS pack, onboarding kit, event kit) nhằm đảm bảo đúng cấu trúc thành phần, đúng nhận diện và dễ bàn giao giữa thiết kế, sản xuất và vận hành hiện trường.
Definition
Packaging & physical kit rules bao gồm cấu trúc đóng gói, vật liệu, quy cách gia công, nhãn dán, mã tracking, assembly guideline và checklist kiểm hàng.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Dieline, kích thước thùng/khay, BOM chi tiết theo mã vật tư, bản đồ dán nhãn và thứ tự đóng gói theo từng loại kit.
Usage guidance
Luồng thao tác chuẩn: pick/pack/label/ship/receive/checklist để giảm miss item, sai phiên bản và lỗi lắp đặt tại hiện trường.
Packaging & physical kit quick rules
Definition of done (Packaging & Physical Kit Rules)
10 · Asset Governance & Naming
Mục tiêu: Thiết lập quy tắc quản trị asset từ lúc tạo mới đến lưu trữ, đảm bảo mọi file có tên rõ ngữ cảnh, có owner chịu trách nhiệm và truy vết được version xuyên suốt các team.
Definition
Asset governance & naming là bộ quy tắc cho naming schema, versioning, ownership, approval status, retention và phân quyền truy cập.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Bảng schema đặt tên, role-owner matrix, status lifecycle (draft/review/approved/archive) và quy tắc giữ bản gốc/source.
Usage guidance
Flow tham chiếu: create -> review -> approve -> publish -> archive, kèm quy tắc tăng version và rollback khi phát hiện sai.
Naming schema (quick reference)
YYYY-MM-DD_channel-format_usecase_topic_vNN.ext2026-04-30_online-post_ig-4x5_campaign-launch_v03.pngv01 -> v02, chỉnh nhỏ dùng suffix v02a.Definition of done (Asset Governance & Naming)
11 · QA & Handoff SOP
Mục tiêu: Thiết lập quy trình QA và handoff thống nhất để mọi deliverable được kiểm đúng tiêu chí, giảm lỗi sau bàn giao và tăng tốc vòng phản hồi giữa design, content, production và vận hành.
Definition
QA & handoff SOP là tập quy tắc kiểm tra chất lượng, điều kiện pass/fail, vai trò chịu trách nhiệm và danh mục tài liệu bắt buộc trước khi phát hành.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Checklist QA cho web/social/print/store, gồm tiêu chí pass-fail, trọng số lỗi và cột owner xử lý.
Usage guidance
Một packet bàn giao gồm file nguồn, bản xuất, spec, changelog và contact owner giúp đội nhận triển khai không cần hỏi lại nhiều vòng.
QA gate quick SOP
Definition of done (QA & Handoff SOP)
12 · Content Governance & Localization
Mục tiêu: Chuẩn hoá quy trình quản trị nội dung và bản địa hoá để mọi kênh dùng cùng message hierarchy, giảm lệch ngữ nghĩa giữa ngôn ngữ nguồn và ngôn ngữ đích.
Definition
Content governance & localization là bộ quy tắc cho taxonomy nội dung, workflow biên tập-phê duyệt, glossary thuật ngữ, translation memory và kiểm soát chất lượng bản dịch.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Glossary thuật ngữ, tone guide theo locale, source string map, translation memory và ma trận owner-phê duyệt.
Usage guidance
Flow chuẩn: source freeze -> translate -> linguistic QA -> in-context QA -> publish, có vòng phản hồi cho lỗi ngữ nghĩa sau release.
Localization quick rules
Definition of done (Content Governance & Localization)
13 · Release notes + migration guides
Mục tiêu: Chuẩn hoá cách ghi nhận thay đổi, mức độ ảnh hưởng và hướng dẫn migration để team sản xuất, vận hành và đối tác cập nhật đúng phiên bản mà không gián đoạn.
Definition
Release notes mô tả thay đổi theo phiên bản; migration guide hướng dẫn từng bước chuyển đổi từ bản cũ sang bản mới, gồm pre-check, action và rollback.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Bộ phát hành gồm release summary, change log chi tiết, migration checklist, known issues và plan rollback theo từng kênh.
Usage guidance
Phân tầng migration: patch/minor/major, mỗi tầng có pre-check riêng, thứ tự cập nhật và mốc xác nhận hoàn tất để tránh lệch version.
Release notes quick template
Definition of done (Release notes + migration guides)
14 · Asset distribution layer
Mục tiêu: Thiết lập lớp phân phối tài sản để bảo đảm đúng quyền truy cập, đúng phiên bản và đúng kênh nhận, từ đó giảm phát tán sai file và giảm rủi ro vận hành sau release.
Definition
Asset distribution layer là lớp điều phối giữa kho tài sản và các điểm nhận: theo role, channel, region, thời điểm hiệu lực, đồng thời theo dõi lượt tải/chia sẻ.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Ma trận phân phối theo phòng ban/đối tác/region, policy quyền truy cập, expiry rule và template gói phát hành theo từng kênh.
Usage guidance
Flow chuẩn: select package -> validate permission -> distribute -> confirm receipt -> monitor usage, giúp truy vết xuyên suốt theo version.
Asset distribution quick rules
Definition of done (Asset distribution layer)
15 · Cross-platform parity
Mục tiêu: Thiết lập chuẩn đối sánh đa nền tảng để thông điệp, cấu trúc thành phần và hành vi giao diện giữ cùng logic khi người dùng chuyển kênh.
Definition
Cross-platform parity là mức độ đồng nhất giữa các nền tảng về pattern, semantic token, hành vi trạng thái và kỳ vọng người dùng ở những tác vụ tương đương.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Bảng parity theo flow cốt lõi (discover -> decide -> action -> feedback), map chênh lệch và mức ưu tiên fix theo platform.
Usage guidance
Cadence đồng bộ theo sprint/release: review chênh lệch parity, chốt scope fix, xác minh parity sau deploy và log nợ kỹ thuật còn lại.
Cross-platform parity quick rules
Definition of done (Cross-platform parity)
16 · Onboarding layer
Mục tiêu: Thiết lập lớp onboarding giúp người dùng/đối tác hiểu nhanh hệ thống, biết bắt đầu từ đâu, giảm sai thao tác trong giai đoạn đầu và tăng tỷ lệ hoàn thành tác vụ cốt lõi.
Definition
Onboarding layer là tập hợp hướng dẫn nhập môn: first-run flow, checklist khởi tạo, tooltips có ngữ cảnh, sample data và tài liệu bắt đầu nhanh.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Bộ onboarding gồm quickstart guide, checklist theo vai trò, sample project/asset, và script hướng dẫn cho 30-60-90 phút đầu.
Usage guidance
Flow tham chiếu: setup ban đầu -> hoàn thành tác vụ đầu tiên -> xác nhận hiểu quy tắc hệ thống -> mở rộng theo advanced guide.
Onboarding quick rules
Definition of done (Onboarding layer)
17 · Digital Asset Delivery & Export Presets
Mục tiêu: Thiết lập bộ preset xuất file và quy tắc bàn giao số để team phát hành đúng định dạng, đúng chất lượng và đúng metadata theo từng nền tảng digital.
Definition
Digital asset delivery & export presets là hệ cấu hình chuẩn cho kích thước, định dạng, nén, profile màu, naming và metadata khi xuất bản tài sản số.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Thư viện preset cho web/social/display/email với thông số kích thước, format, compression, frame rate và quy tắc đóng gói.
Usage guidance
Pipeline tham chiếu: select preset -> export batch -> quality check -> package manifest -> deliver link, giúp team nhận triển khai không cần xử lý lại file.
Mỗi channel có module riêng: minh hoạ vector đúng tỉ lệ (không nhập link), giúp team duyệt preset + naming + package trước khi release.
Channel module 01
Scope: video dọc, cover, short-loop, PDP clip.
Preset focus: 9:16, bitrate theo ngưỡng upload, safe-zone text và hook trong 3s đầu.
Required outputs: master .mp4, cover .jpg/.webp, caption pack, thumbnail naming theo campaign.
Channel module 02
Scope: ảnh sản phẩm, ảnh phân loại, banner shop, livestream tiles.
Preset focus: ratio cho gallery/PDP, nén giữ rõ chi tiết SKU và giá trị ưu đãi.
Required outputs: image set theo thứ tự khung, file mô tả visual guideline, package manifest theo shop.
Channel module 03
Scope: hero, listing, CTA block, email visual, display ads.
Preset focus: breakpoint desktop/mobile, webp fallback, nén tối ưu LCP/CLS.
Required outputs: responsive set, alt-text pack, performance checklist trước publish.
Channel module 04
Scope: campaign mùa vụ (Tết, hè, 9.9, 11.11, 12.12).
Preset focus: theme token theo mùa, release window, lock time cho peak day.
Required outputs: season key visual set, fallback non-season variant, migration note giữa mùa.
Channel module 05
Scope: bộ asset theo từng dòng sản phẩm và tier.
Preset focus: mã product line trong naming, lock visual hierarchy giữa dòng core/premium.
Required outputs: base kit theo line, comparison sheet, release mapping với SKU active.
Mọi ấn phẩm được preview theo đúng ratio/layout nền tảng, đồng bộ thông số export và truy xuất về nguồn sự thật duy nhất (tokens, guideline, naming, manifest).
Preview đang khoá theo profile TikTok/TikTok Shop để kiểm tra bố cục và vùng an toàn trước khi xuất.
Delivery pipeline state
Preset loaded -> QA checks -> Package signed -> Delivery ready (78%).
18 · Applications
Mục tiêu: Chuyển guideline thành mẫu ứng dụng production-ready để team kiểm tra tính nhất quán trước khi phát hành.
Definition
Application patterns là mapping guideline vào touchpoint cụ thể: social, POS, proposal, profile, signage.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Required assets
Business card, letterhead, proposal cover, 3 social post, 1 story, 1 signage/POS basic.
Usage guidance
Một nhịp nội dung 7 ngày gồm Problem, Solution, Priority proof và Campaign CTA theo cùng cấu trúc thông điệp.
Mẫu giao diện tham chiếu cho phân phối kit, chia sẻ liên phòng ban và quản trị metadata theo cùng logic với Asset Library / DAM.
Phân phối có mục tiêu
Sales + Marketing: bộ slide giá, one-pager campaign, ảnh hiện trường đã duyệt.
Link ngoài / chia sẻ
Bật: đối tác bên ngoài xem preview. Tắt: chỉ nội bộ + watermark.
Chi tiết file
Gắn tag theo campaign, địa điểm, loại hình (prototype view, chưa bắt buộc).
Draft → Review → Approved — đồng bộ với tool nội bộ.
structural-beam-detail_1440.jpg
Chi tiết kết cấu thép trên nền xám trung tính; độ sâu trường ảnh nông để nhấn texture và hàn mối — phù hợp catalog kỹ thuật và landing “proof”.
Custom metadata
Tags
Mỗi tab là một nhóm ấn phẩm mẫu từ trực tuyến tới ngoại tuyến. Khung vector cho thấy tỉ lệ và kích thước gợi ý. Ô chữ bên dưới dùng để ghi chú use case hoặc ví dụ đặt tên file.
19 · Templates
Mục tiêu: Chuẩn hoá cấu trúc template để headline, CTA và hình ảnh giữ đúng hierarchy khi chuyển đổi giữa các tỉ lệ và nền tảng.
Definition
Template system định nghĩa khung nội dung, safe area, tỉ lệ và thông số xuất bản cho từng format.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Build once, scale across formats.
Một nguồn nội dung, nhiều định dạng xuất bản.
Bộ chuẩn tương tác cho Creative system. Dùng cùng quy tắc line-based, cùng hierarchy typo và cùng hành vi focus/hover để khi adapt sang toàn trang vẫn giữ một ngôn ngữ giao diện.
Button system
Rule: mỗi vùng chỉ 1 primary, secondary cho hành động phụ, tertiary cho thao tác tham chiếu.
Search fields
Rule: search dùng line-based, icon đặt cuối dòng, placeholder mô tả rõ phạm vi tìm kiếm.
Icon system
Rule: icon stroke đồng nhất, ưu tiên 16-18px, icon-only button luôn có aria-label.
Handoff note: sau khi chốt nội dung, đặt tên file theo quy tắc ở mục Asset Library và đóng gói export theo chuẩn bàn giao.
20 · Visual Material Primitives
Mục tiêu: Định nghĩa một nguồn chuẩn cho shape language, texture/pattern, shadow/elevation, blur/transparency và tỷ lệ dùng theo kênh để toàn bộ hệ thống triển khai cùng một logic.
Chuyển sang dạng sandbox tương tác: tab line-based, search/filter card, popup/modal, và map phạm vi áp dụng theo kênh.
4 component mẫu
Tabs · line-based
Dùng cho điều hướng ngang trong các section có nhiều lớp nội dung.
Search field
Dùng cho menu search, asset search, thư viện nội dung.
Form states
Helper: nhập đầy đủ thông tin trước khi gửi duyệt.
Dùng cho form nhập metadata, approval note, và request giữa các team.
Toast / Notice
—
Dùng cho feedback sau thao tác: lưu, xuất file, duyệt hoặc lỗi dữ liệu.
Empty / Loading / Skeleton
Chưa có dữ liệu khớp bộ lọc.
Đang tải danh sách asset...
Dùng cho trạng thái dữ liệu: chưa có kết quả, đang fetch hoặc đang chờ render nội dung.
Error / Retry state
Đang tải dữ liệu asset...
State: loading · chờ phản hồi từ server.
Dùng cho flow dữ liệu có thể thất bại (timeout/network/permission) và cần hướng phục hồi rõ ràng.
Upload / Progress tracker
brand_guideline_master_v6.zip
Queued0% · queued.
social_campaign_batch_q3.zip
Queued0% · queued.
retail_pos_pack_a3.pdf
Queued0% · queued.
Concurrency
Queue: 3 files · queued 3 · uploading 0 · failed 0 · done 0 · concurrency 1.
Dùng cho upload asset hàng loạt: luôn báo tiến độ, trạng thái lỗi và hành động retry rõ ràng.
Dropdown / menu list
Đang lọc: Tất cả mục
Dùng cho filter trạng thái, chọn collection và menu hành động trong panel quản trị.
Async combobox / remote search
Idle: nhập từ khoá để chạy remote search có debounce.
Dùng cho field chọn dữ liệu lớn từ server: luôn có debounce, loading state, error + retry và fallback no-result rõ ràng.
Permission-gated UI
| Action | Viewer | Editor | Admin |
|---|---|---|---|
| View audit logs | |||
| Publish changes | |||
| Delete workspace |
Role: Viewer · chỉ thao tác read-only.
Dùng khi cùng một màn hình phục vụ nhiều vai trò: action phải lock đúng quyền và luôn có lý do + đường dẫn xin cấp quyền.
Undo/redo & optimistic update
Campaign priority score
Saved12 pts
Saved · chưa có thay đổi mới.
Dùng cho flow chỉnh dữ liệu nhanh: cập nhật UI ngay lập tức, có undo/redo cục bộ và rollback rõ ràng nếu sync thất bại.
Optimistic batch update
Campaign KV 4:5
12 pts Dirty
POS board A3
9 pts Dirty
Store opening kit
15 pts Dirty
Bạn sắp rời màn hình khi còn thay đổi chưa lưu.
Ready: tạo thay đổi local (dirty) rồi Save all hoặc Discard.
Dùng cho thao tác batch trên list lớn: row có dirty indicator rõ, Save all/Discard ở cấp batch, và khi save fail partial vẫn retry được theo từng item.
Keyboard-first dropdown/listbox
Keyboard: ArrowDown để mở, Space để vào ô search, Enter để chọn, Escape để đóng.
Dùng cho flow ưu tiên bàn phím: luôn có active option rõ ràng, điều hướng được không cần chuột.
Tooltip / popover / help hint
Popover: chứa mô tả dài hơn + CTA nhẹ để dẫn tới hành động tiếp theo.
iHelp hint: luôn hiển thị để giảm lỗi khi user thao tác lần đầu.
Tooltip ẩn mặc định · Popover đóng · Help hint luôn hiển thị.
Opening docs...
Dùng để tách lớp thông tin: tooltip cho nhắc nhanh, popover cho context có chiều sâu, hint cho hướng dẫn cố định.
Destructive flow
Idle state
Chưa có tác vụ nguy hiểm nào được kích hoạt.
Flow: idle · chưa cần xác nhận.
Dùng cho hành động không thể hoàn tác như xoá asset, clear history hoặc revoke quyền truy cập.
Accessibility demo
Focus ring: dùng Tab để kiểm tra outline luôn nhìn rõ trên mọi phần tử tương tác.
Dùng để rà nhanh focus-visible, thứ tự tab và mức đọc được trước khi duyệt giao diện.
Table / list row pattern
Đang chọn: Logo lockup v01 · density: Comfortable.
Dùng cho asset list, approval queue và bảng tracking phiên bản khi cần scan nhanh nhiều dòng.
Inline edit row/cell
| Asset | Owner | Status | |
|---|---|---|---|
| Logo lockup v01 |
|
|
Idle
Dirty
|
| Campaign KV 4:5 |
|
|
Idle
Dirty
|
Bạn sắp rời màn hình khi còn draft chưa commit.
Chọn cell để sửa inline. Enter = Save draft, Esc = Cancel editor. Row có Dirty indicator + Save row/Discard.
Dùng cho bảng vận hành cần chỉnh nhanh tại chỗ: sửa theo cell dưới dạng draft, tô dirty theo row, rồi commit/discard theo từng row để tránh lưu nhầm.
Advanced table interactions
| Asset | Status | Updated | |
|---|---|---|---|
| Campaign KV 4:5 | 2026-04-29 | ||
| Logo lockup v01 | 2026-04-28 | ||
| POS board A3 | 2026-04-27 | ||
| Store opening kit | 2026-04-26 |
Đã chọn 0 dòng · sẵn sàng cho thao tác hàng loạt.
Dùng cho bảng dữ liệu dày đặc: có sort, select-all trạng thái mixed và kéo tay nắm để resize cột khi cần đọc dữ liệu dài.
Date/Time range filter
Range active: Last 7 days.
Dùng cho report/log/filter nâng cao: luôn có preset nhanh, custom range và validate tránh range ngược.
Empty onboarding vs empty filter
No assets yet
Tạo asset đầu tiên để bắt đầu thư viện và mở quy trình review.
Onboarding empty: CTA chính hướng tạo mới.
Dùng để tránh nhầm ngữ cảnh: empty do chưa khởi tạo và empty do lọc quá chặt cần CTA hoàn toàn khác nhau.
Pagination / chips filter bar
All assets · 12 mục
Trang 1 / 4
Hiển thị mục 1-3 trên tổng 12.
Dùng cho list dài: lọc nhanh theo chips, điều hướng trang rõ ràng và luôn báo số lượng hiển thị.
Responsive behavior card
Mode: Desktop · 2 cột (main + side).
Dùng để kiểm tra cách component co giãn theo breakpoint trước khi áp dụng vào page thật.
Stepper / progress tracker
Step 2/4 · Review đang là bước hiện tại.
Dùng cho luồng duyệt asset/campaign theo từng mốc để team biết trạng thái hiện tại và bước kế tiếp.
Tabs overflow / horizontal scroll behavior
Tab hiện tại: Brand overview · strip hỗ trợ cuộn ngang.
Dùng khi tab nhiều hơn chiều rộng viewport: giữ active rõ, cho phép cuộn ngang và điều hướng nhanh bằng nút.
Status badge / state pill
Status: Draft · dùng cho tài nguyên chưa vào vòng duyệt. Variant: Outline.
Dùng để thể hiện nhanh trạng thái của asset/task trong list, card và panel quản trị.
Library card
2026-04-28_brand-logo_lockup_primary_v01
SVG · 1200 × 800 px · 28 thg 4, 2026 · 1.1 MB
Dùng cho web library và có thể chuyển tiếp thành thông số print sheet.
Popup / modal
Tác vụ asset
2026-04-28_brand-logo_lockup_primary_v01
Hiển thị: Tất cả mục
Dùng khi cần thao tác nhanh: trạng thái, collection, bình luận hoặc approval note.
Component scope
—
Handoff note: các rule trong tab này là chuẩn gốc cho Creative system; khi áp sang cửa hàng, chỉ bổ sung phần applied rule / production note trong Material System.
21 · Layout & Spacing System
Mục tiêu: Khoá một logic bố cục xuyên suốt cho grid, margin, gutter, safe-area và vertical rhythm để component thật khi cấy vào Creative system luôn cùng tỷ lệ.
Giữ đúng format đang dùng: tab components/scope, filter theo kênh, search card và popup phạm vi áp dụng.
16 component mẫu
Spacing scale tuner
Spacing token: S (16px) · phù hợp card chi tiết.
Dùng để chốt khoảng cách dọc giữa block trong card/panel, tránh mỗi màn hình dùng một rhythm khác nhau.
Layout grid builder
Desktop · 12 cột · gutter 24px.
Dùng để xác nhận thông số grid trước khi handoff dev/print spec, đảm bảo chuyển breakpoint không vỡ tỉ lệ.
Container / safe-area
Safe padding 24px · side rail bật.
Dùng cho dashboard/editor nhiều lớp thông tin để giữ vùng đọc chính rõ ràng và không dính mép viewport.
Density switcher
Density: Comfortable · ưu tiên đọc dễ khi scan nội dung dài.
Dùng để khoá quy tắc thay đổi mật độ theo ngữ cảnh thay vì tự chỉnh padding từng màn hình.
Layout templates · ấn phẩm
Template: Web hero · ưu tiên headline + visual ngang.
Dùng để map nhanh cấu trúc layout theo loại ấn phẩm trước khi vào chi tiết pixel.
Frame ratio + web image
Web · 16:9 · giữ safe-area cho text overlay.
Dùng để chốt tỉ lệ khung ảnh cho web/social/ads và tránh cắt mất vùng nội dung chính.
Print margin + bleed map
A4 · margin 12mm · bleed 3mm đang bật.
Dùng khi convert layout digital sang print để tránh mất chữ/hình ở trim edge và giữ zone an toàn ổn định.
Typography rhythm
OVERLINE / CONTEXT
Body copy cần line-height đủ thở và chiều dài dòng hợp lý để giữ khả năng đọc khi đặt cạnh image/cards.
Web mode · Heading 28/1.2 · Body 15/1.6 · max 70ch.
Dùng để khóa tỉ lệ chữ và nhịp dòng trước khi gắn vào module layout thật.
Line / divider system
Section title
Line system giúp đồng bộ đường kẻ giữa card, table, khung ấn phẩm và divider nội dung.
Line 1px · solid · dùng cho phân tách nội dung cơ bản.
Dùng để kiểm soát độ dày và kiểu line khi áp vào web UI lẫn ấn phẩm in.
Icon + line + text + button
Cập nhật guideline cần review
Kiểm tra lại line/spacing trước khi publish bản handoff cho team store.
Inline · subtle line · primary CTA: dùng cho alert/action block trong dashboard.
Dùng để chuẩn hoá cách ghép icon, line, text và action button trong cùng một block thông báo/hành động.
Channel Blueprint Matrix
Online: ưu tiên tốc độ scan + CTA rõ trong viewport đầu.
Dùng để chuẩn bị blueprint layout theo từng kênh triển khai trong cùng một mô hình vận hành.
Display Distance & Readability
STORE DISPLAY
Giảm 30% cho bộ sưu tập mới
Ưu đãi áp dụng đến hết Chủ nhật, tại quầy chính.
3m: headline lớn, body rút gọn, contrast cao để đọc nhanh từ xa.
Dùng để chuẩn hoá mức đọc cho biển trưng bày, POS và điểm chạm vật lý theo khoảng cách thực tế.
Accessibility & Readability
Một block nội dung cần độ dài dòng vừa đủ để đọc liên tục, đồng thời giữ hành động chính đủ lớn cho thao tác chạm trên mobile.
Do
Dùng line 55-70ch, tap target >= 44 và focus ring rõ trên nền.
Don't
Để dòng quá dài, nút quá nhỏ hoặc focus quá mảnh khiến khó đọc/khó thao tác.
AA · line 70ch · tap 44px · focus 4px: cân bằng giữa readability và mật độ.
Dùng để kiểm tra nhanh các ngưỡng truy cập quan trọng trước khi chốt layout cho web/app và tài liệu số.
Campaign message layout
Scenario: Launch · ưu tiên Social + Awareness để mở reach và kiểm thử hook nhanh.
Do
Hook rõ giá trị và CTA khớp mục tiêu funnel.
Don't
Nhồi quá nhiều claim, làm CTA mất ưu tiên.
Social + Awareness: Hook mạnh ở 1st line, proof ngắn, CTA nhẹ.
Dùng để map thông điệp campaign vào layout trước khi sản xuất asset cho social/PR/banner/OOH.
Co-brand Layout Rules
Balanced: hai logo cùng cấp, dùng cho hợp tác đồng thương hiệu.
Do
Khóa vai trò logo và clear-space trước khi xuất asset.
Don't
Đổi vai trò logo theo từng kênh mà không cập nhật legal.
Mode: Balanced · Divider: Line · Clear-space: 1x height logo.
Dùng để khoá quy tắc đồng thương hiệu khi làm tài liệu hợp tác, truyền thông đồng phát hành và activation tại điểm trưng bày.
Handoff inspector
—
Checklist export
—
Tip: copy khối spec này vào ticket implementation để tránh dịch sai token.
Dùng làm cầu nối guideline -> implementation, giảm vòng clarify giữa design và dev.
Layout scope
—
Definition
Layout token là nguồn chuẩn cho spacing/grid/container giữa design, web và print.
Do
Don’t
Governance
Owner: Design System + Frontend lead.
Review cadence: 2 tuần/lần và trước campaign lớn.
Handoff checklist
Change log
Exception flow
Owner SLA
Handoff note: tab này là bộ primitive để cấy sang Creative system; khi triển khai tiếp, chỉ map component thực tế vào đúng token layout/spacing đã chốt tại đây.
22 · Interaction & Motion Guidelines
Mục tiêu: Chuẩn hoá transition, micro-feedback, loading response và reduced motion để tăng khả năng hiểu trạng thái, giảm giật cục trải nghiệm.
Motion token architecture
Global + Duration: giữ nguồn chuẩn duy nhất trước khi map alias/component.
Motion principles
Purposeful motion
Animation phải chỉ ra thay đổi trạng thái hoặc hướng chú ý, không dùng để trang trí thuần tuý.
Critical flow: ưu tiên clarity, khi nghi ngờ hãy giảm motion.
Motion timing + easing
200ms · standard easing: phù hợp đa số feedback chuyển trạng thái.
Micro interaction states
Subtle + focus on: phù hợp dashboard và form chính.
Page transition
Fade + reduced auto: ưu tiên ổn định cho luồng đổi màn.
Loading feedback
Spinner + normal speed: dùng cho thao tác chờ ngắn dưới 2s.
Reduced motion matrix
Reduced profile + fade fallback: giữ continuity và giảm khó chịu chuyển động.
Performance budget
Budget pass: duration <= 320ms, concurrent <= 3, ưu tiên transform/opacity.
Interaction handoff snapshot
—
Tip: copy block này vào ticket FE/QA để sync motion behavior.
Definition
Interaction & Motion guideline định nghĩa quy tắc phản hồi chuyển trạng thái, ưu tiên clarity hơn hiệu ứng trang trí.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
23 · Asset Library
Mục tiêu: Tổ chức tài sản theo cấu trúc rõ ràng để giảm sai phiên bản, tăng tốc tìm kiếm và đảm bảo bàn giao nhất quán giữa các bên.
Definition
Asset Library là nguồn chuẩn tập trung cho file thương hiệu, gồm metadata, versioning, quyền sử dụng và trạng thái duyệt.
Do
Don’t
Accessibility
Handoff checklist
Phân loại theo tuần tự workflow và theo góc nhìn sử dụng. Mỗi thao tác chỉ lộ đúng lượng thông tin cần để luôn tìm được thứ cần thiết và truy xuất về nguồn sự thật.
Discover · Step 01: chỉ hiển thị nhóm cần cho bước Draft để tránh quá tải khung hình.
Preview được đồng bộ từ item đang focus trong workflow hiện tại. Nếu filter không khớp, hệ thống vẫn giữ fallback preview để không mất ngữ cảnh.
Cụm này minh họa luồng: targeted delivery, chi tiết asset, trợ lý metadata, brand hub, explorer và template editor. Bạn có thể dán link vào Image URL để thay ảnh theo project.
Tra cứu, lọc, chọn và thao tác file theo lifecycle.
Mẫu trải nghiệm thư viện brand (DAM-lite): lọc, thao tác hàng loạt, metadata và quy tắc đặt tên/version.
Không có asset khớp bộ lọc / từ khoá.
2026_campaign-spring_retail
Thư mục · Cập nhật 28 thg 4, 2026
2026_product-hero_pack
Thư mục · Cập nhật 27 thg 4, 2026
2026-04-28_brand-logo_lockup_primary_v01
SVG · 1200 × 800 px · 28 thg 4, 2026 · 1.1 MB
2026-04-27_offline-banner_A1_event-launch_v02
PNG · 2400 × 1600 px · 27 thg 4, 2026 · 4.8 MB
2026-04-26_online-post_ig-4x5_product-drop_v01
JPG · 1080 × 1350 px · 26 thg 4, 2026 · 820 KB
2026-04-25_social-video_9x16_teaser_v03.mp4
MP4 · 1080 × 1920 · 25 thg 4, 2026 · 32 MB
2026-04-24_offline-vm_window_A0_spring_v01.pdf
PDF · in A0 · 24 thg 4, 2026 · 12 MB
2026-04-23_print-leaflet_A5_clinic-info_v02
PDF · A5 · 23 thg 4, 2026 · 2.4 MB
2026-04-22_online-banner_web-hero_1440x900_v01
PNG · 1440 × 900 px · 22 thg 4, 2026 · 1.9 MB
2026-04-21_product-unbox_16x9_retail-edit_v01.mp4
MP4 · 1920 × 1080 · 21 thg 4, 2026 · 48 MB
Quy tắc đặt tên (ví dụ)
YYYY-MM-DD_kênh-loại_kíchthước/chỗdùng_chủđề_v01.ext2026-04-29_online-post_ig-4x5_campaign-nitro_v01.png2026-04-29_offline-poster_A2_store-front_v01.pdfv01/v02; nếu sửa nhỏ: v02a..ai/.fig (source), .pdf (print), .png/.jpg (preview).Required assets
Logo, color/type, templates, photo rules, exports (SVG/PDF/PNG), và file “readme 1 trang”.
Usage guidance
Một gói zip “handover” để đưa cho vendor/agency mà không phải giải thích nhiều.
Trường meta trang guideline
Contribution workflow
Related documentation
Definition of done (publish gate)
MORAQ cung cấp hai tuỳ chọn Xây dựng trải nghiệm Digital cho Hệ thống thông tin & Tài sản thương hiệu nhằm mang tới trải nghiệm Hướng dẫn Thương hiệu & Nhận diện nhất quán cùng hệ thống cổng thông tin giúp Khách hàng có thể truy cập chủ động ở bất cứ đâu trực tuyến và tuỳ chỉnh theo nhu cầu thực tế.
Refined Portal là Cổng tài sản Xây dựng dựa trên Thông tin và hệ thống nhận diện thương hiệu sẵn có của khách hàng với số lượng tối đa 20 sections và 300 Danh mục tài sản. File được nhóm và đặt tên thống nhất để marketing, agency và R&D cùng mở đúng bản hiệu lực.
Phụ lục ghi rõ giới hạn section, giới hạn danh mục tài sản và hai vòng chỉnh giao diện kèm nội dung. Hai bên khóa sơ đồ menu và luồng trang trước khi đổ dữ liệu thật vào cổng.
Thiết kế giao diện cổng trùng màu, font và logo đã bàn giao từ nhận diện.
Dựng tối đa hai mươi section, mỗi section dùng khối nội dung theo mẫu đã duyệt.
Sắp xếp tối đa ba trăm danh mục tài sản trong thư viện theo nhóm và nhãn tìm kiếm thống nhất.
Gắn tên miền con theo thương hiệu, tạo tài khoản đăng nhập và phân quyền cơ bản đúng phụ lục công việc đã ký.
Hai vòng chỉnh sau nghiệm thu nội bộ, giao cổng trong khoảng sáu tuần từ mốc khởi động triển khai đã ký, hỗ trợ ưu tiên qua email và một đợt làm mới nội dung mỗi quý theo lịch trong phụ lục.
Nội bộ và agency cùng nhìn một cấu trúc trang. Người đăng nhập thấy cùng thứ tự mục và cùng đường dẫn tới file đang hiệu lực.
Thư mục và trường mô tả bám cách team đã họp brief. Giảm bản trùng tên và link trỏ nhầm phiên bản sau bàn giao.
Mỗi quý có một đợt chỉnh section và chữ theo lịch đã ghi trong gói. Phần vượt phụ lục được báo giá hoặc báo trước khi làm để luôn đối chiếu được với hợp đồng.
Gói tuỳ biến sâu khi thương hiệu cần một cổng riêng: trên phụ lục, với số lượng Sections là 100 và 1000 danh mục tài sản thương hiệu. Gói được thiết kế để phù hợp tổ chức triển khai trên đa nền tảng & thị trường, nhiều bên liên quan tham gia và lịch cập nhật nội dung dày đặc.
Premium ghi trên hợp đồng tối đa một trăm section và một nghìn danh mục tài sản thương hiệu (cao hơn ngưỡng gói Refined), đồng thời ghi rõ mức cam kết thời gian phản hồi hỗ trợ và lịch cập nhật nội dung. Phù hợp vận hành marketing và thương mại cần tần suất chỉnh cao.
Thiết kế giao diện cổng dành riêng cho thương hiệu, không dùng lại bộ khối giao diện mặc định của gói Refined.
Dựng tối đa một trăm section và sắp xếp tối đa một nghìn danh mục tài sản thương hiệu theo nhóm và nhãn thống nhất.
Gắn tên miền riêng có chứng chỉ SSL, thiết lập subdomain dùng cho email gửi nhận theo thương hiệu, chi tiết trong phụ lục.
Tạo tài khoản người dùng và hỗ trợ ưu tiên với thời gian phản hồi tối đa mười hai giờ làm việc theo phụ lục.
Cập nhật nội dung hàng tháng gồm trong gói; mỗi quý một buổi đối chiếu vận hành, chỉ số dùng cổng và danh sách việc ưu tiên cải tiến kỳ tới.
Kênh hỗ trợ riêng cho gói Premium. Thời gian phản hồi cam kết trong giờ làm việc, ghi rõ trong phụ lục.
Lịch chỉnh section, chữ và file theo thỏa thuận để cổng bám chiến dịch đang chạy.
Một buổi đối chiếu chỉ số dùng cổng, danh sách việc ưu tiên cải tiến và lộ trình nội dung kỳ tới.
Phối hợp DNS, chứng chỉ và quy ước subdomain gửi nhận theo thương hiệu, chi tiết trong phụ lục.
Người dùng mở cổng để lấy đúng phiên bản file, đúng quyền dùng và đúng ngữ cảnh kênh. MORAQ thiết kế dữ liệu mô tả file (metadata) và luồng duyệt để giảm bản trùng và nhãn sai.
Cuối dự án có danh sách section đã nghiệm thu, khung nội dung từng trang và hướng dẫn vận hành. Người mới vào team vẫn mở đúng đường dẫn và đúng tên file mà không cần hỏi lại một cá nhân giữ link riêng.
Trên cả hai gói, số vòng chỉnh giao diện và nội dung, mức cam kết thời gian phản hồi hỗ trợ và lịch làm mới hoặc cập nhật đều nằm trong phụ lục đã ký. Khi có thay đổi phạm vi, hai bên đối chiếu trực tiếp với văn bản đó.
Gói Refined ghi rõ trong phụ lục số section, số file, số vòng chỉnh và ngày giao. Gói Premium mở rộng ngưỡng tối đa cho section và cho file so với Refined trong phụ lục, trong khung vận hành hai bên đã thống nhất, thêm mức cam kết phản hồi hỗ trợ tối đa mười hai giờ làm việc, cập nhật nội dung hàng tháng và buổi đối chiếu định kỳ mỗi quý.
Trên gói Refined, địa chỉ thường dạng tên-miền-con.tênmiềnkhách.com gắn với thương hiệu. Trên gói Premium, MORAQ hỗ trợ thêm chứng chỉ bảo mật (SSL), cấu hình gửi nhận thư theo subdomain của thương hiệu và rà soát DNS. Chi tiết từng bước nằm trong đơn hàng dịch vụ hoặc phụ lục kỹ thuật đã ký.
Với Refined, mỗi quý có một đợt chỉnh nội dung gắn mùa hoặc chiến dịch đã chốt lịch từ trước. Với Premium, chu kỳ cập nhật hàng tháng bám sát lịch chạy kênh để section và file trên cổng không tụt hậu so với vận hành marketing.
Hai bên đối chiếu phụ lục triển khai cổng (công việc và phạm vi, thường gọi SOW portal) để chốt gói Refined hoặc Premium, khóa danh mục section và file, mức cam kết thời gian phản hồi hỗ trợ và lịch chăm sóc. Khi văn bản đã ký, MORAQ mới triển khai môi trường cổng thật và bàn giao tài khoản.
Không tự động gộp. Báo giá chuẩn bị hồ sơ trên hub và báo giá triển khai cổng là hai phụ lục riêng trừ khi hợp đồng đã ký ghi rõ một mức phí bao trọn cả hai hạng mục.
Các thuật ngữ dưới đây thống nhất với ba tab Tổng quan, Refined Portal và Premium Portal. Liên kết Chú giải từ ngữ · portal (ngay dưới dải tab) mở bảng này; nội dung mang tính định hướng — số liệu và phạm vi cuối cùng theo phụ lục đã ký.
Một đơn vị trong cấu trúc cổng được liệt kê trong phụ lục để đếm phạm vi: thường là một trang hoặc một khối mục lớn trong menu (tương đương section trên wireframe hoặc CMS). Trên trang này, ví dụ minh hoạ Refined tối đa 20 sections và Premium tối đa 100 sections — con số cuối cùng theo phụ lục đã ký.
Nhóm tài sản số trên cổng (ảnh, PDF, bản gửi kèm…) được đếm theo danh mục trong phụ lục, kèm quy tắc nhóm và đặt tên thống nhất. Gói Refined minh hoạ tối đa 300 danh mục tài sản; gói Premium minh hoạ tối đa 1000 danh mục tài sản thương hiệu. File cụ thể nằm trong từng danh mục; mọi ngưỡng đối chiếu khi nghiệm thu theo phụ lục đã ký.
Bảng phạm vi gắn hợp đồng triển khai cổng: section, danh mục tài sản, vòng chỉnh, ngày giao, hỗ trợ, làm mới nội dung và các ranh giới khác đã thống nhất. Trang này diễn giải ngắn; khi lệch với PDF đã ký thì ưu tiên phụ lục đã ký.
Statement of work: mô tả công việc, phạm vi và thứ tự bàn giao. Trong FAQ, cụm gọi tắt SOW portal chỉ phụ lục (hoặc bộ phụ lục) ghi rõ triển khai cổng.
Thời điểm cổng chính thức mở cho người dùng theo kế hoạch nghiệm thu và bàn giao.
Một lượt chỉnh giao diện hoặc nội dung sau phản hồi có kiểm soát; số vòng ghi trong phụ lục (Refined thường hai vòng).
Thời gian tối đa để phản hồi yêu cầu hỗ trợ trong giờ làm việc ghi trên phụ lục (Premium hay dùng mười hai giờ làm việc).
Giới hạn trên cùng ghi trong phụ lục cho section và danh mục tài sản (và các hạng mục kèm theo) để nghiệm thu. Tài liệu marketing có thể diễn đạt ngắn gọn; trên hợp đồng luôn có con số hoặc công thức đối chiếu.
Bộ quy tắc thương hiệu đã bàn giao (logo, màu, font…). Trang portal ưu tiên chữ nhận diện thay cho từ tiếng Anh brand để đồng bộ với hợp đồng tiếng Việt.
Secure sockets layer: chứng chỉ bảo mật cho tên miền. Subdomain: tên miền phụ (ví dụ nhánh.tenmienkhach.com hoặc mail.tenmienkhach.com) dùng cho cổng hoặc gửi nhận email theo thương hiệu, chi tiết trong phụ lục kỹ thuật.
Dữ liệu mô tả đi kèm tài sản trong danh mục (tên, phiên bản, quyền dùng, kênh…) để tìm đúng bản hiệu lực.
Phiếu tiếp nhận · xem & in
PHỤ LỤC · THANH TOÁN · ONBOARD
Tóm tắt phạm vi công việc, thanh toán và các mốc bàn giao trong onboard. Khi cần đối chiếu chi tiết, vui lòng dùng Quotes.pdf và các phụ lục đã ký.
Các mục còn để trống có thể bổ sung sau khi có số hợp đồng / SOW và đường dẫn cổng làm việc.
BG-2026-061HDDV SO 01/2026/HDTV/TK-DF-110526VCB 0371000451485 · VNDSố liệu từ sao kê ngân hàng; đối chiếu với Quotes.pdf. Khi đủ cọc, mở thực hiện theo SOW và báo giá đã ký.
| Lần | Biến động (VND) | Thời điểm (sao kê) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | +10.000.000 | 06-05-2026, 16:04:19 | Ghi có lần 1 theo thỏa thuận báo giá |
| 2 | +22.500.000 | 11-05-2026, 13:57:55 | Ghi có lần 2 · đủ mức 50% cọc khởi động |
| Cộng (50% cọc) | 32.500.000 VND | ||
Chú thích thanh toán: hai mốc 25% chỉ thanh toán sau khi có văn bản nghiệm thu đạt theo SOW (đối chiếu mục 03). Gói cổng guideline chỉ thanh toán khi đã ký phụ lục triển khai portal — không gộp vào ba mốc guideline nếu phụ lục không ghi.
Điều kiện kích hoạt
Hai lần chuyển khoản đúng số tiền và nội dung đã thống nhất trên Quotes.pdf vào tài khoản ghi tại mục 00.
Thời điểm hoàn tất
Đã hoàn tất khi ghi có lần 2 lúc 11-05-2026, 13:57:55. Lần 1: 06-05-2026, 16:04:19.
Bàn giao kỳ này
Mở thực hiện các hạng mục trong SOW đã ký: workshop, phiếu tiếp nhận A–E và các mốc cụ thể ghi trong Quotes.pdf.
Tiêu chí nghiệm thu
Sao kê thể hiện +10.000.000 và +22.500.000 VND.
Tổng 32.500.000 VND khớp 50% đặt cọc khởi động. Đối chiếu thêm chứng từ và bản PDF đã ký nếu cần.
Phát sinh & cách xử lý
Nếu ngân hàng hoàn tiền / điều chỉnh bút toán, hai bên cập nhật biên bản và sao kê mới trước khi coi là chưa đủ cọc.
Sai nội dung chuyển khoản: xử lý theo quy trình đối soát trong phụ lục tài chính đã ký.
Liên hệ
Đầu mối dự án và tài chính ghi trong Quotes.pdf và email báo giá đã gửi.
Điều kiện kích hoạt
Biên bản nghiệm thu bàn giao digital GĐ 1–2 (phiếu intake A · B · E) đạt theo checklist trong SOW đã ký.
Tên mốc có thể khác nếu phụ lục quy định.
Hạn thanh toán
Trong vòng mười (10) ngày kể từ ngày biên bản nghiệm thu có chữ ký đủ thẩm quyền, trừ khi phụ lục ghi khác.
Bàn giao kỳ này
Bản digital GĐ 1–2 — toàn bộ nội dung intake đã chốt cho:
Trong E, giai đoạn này gồm E‑Principles (ranh đỏ, chứng nhận hiện có, vòng legal).
Chi tiết danh mục theo SOW và Quotes.pdf.
Tiêu chí nghiệm thu
Biên bản hoặc email xác nhận tiêu đề dạng Chấp nhận bàn giao GĐ 1–2 theo mẫu hai bên đã ký.
Mọi chỉnh sửa phải được ghi nhận trước khi ký nghiệm thu.
Phát sinh & cách xử lý
Mục mở sau nghiệm thu: cập nhật biên bản phụ hoặc kế hoạch chỉnh sửa trước khi xuất hóa đơn / nhận thanh toán đợt 1.
Liên hệ
PM dự án và người ký nghiệm thu phía khách (ghi trong SOW).
Điều kiện kích hoạt
Biên bản nghiệm thu bàn giao digital GĐ 3 (phiếu intake C · D).
Hoặc mốc bàn giao cuối do SOW quy định.
Hạn thanh toán
Trong vòng mười (10) ngày kể từ ngày biên bản bàn giao cuối có chữ ký đủ thẩm quyền, trừ khi phụ lục ghi khác.
Bàn giao kỳ này
Bản digital GĐ 3 — nội dung thu thập từ:
E‑Execution: bản ràng buộc theo từng kênh D (có thể kèm phụ lục).
Gói bàn giao cuối theo SOW và Quotes.pdf.
Tiêu chí nghiệm thu
Biên bản hoàn tất hoặc email xác nhận Chấp nhận bàn giao GĐ 3 đã ký.
Checklist nghiệm thu chấp nhận (nếu có) đã đối chiếu đủ mục.
Phát sinh & cách xử lý
Phạm vi ngoài SOW: yêu cầu thay đổi phải được ký xác nhận trước khi chốt nghiệm thu và quyết toán.
Liên hệ
PM dự án và tài chính hai bên theo thông tin trên hóa đơn và phụ lục.
Điều kiện kích hoạt
Chỉ khi có phụ lục giá hoặc SOW triển khai portal riêng; không nằm trong gói báo giá hiện tại trừ khi ghi rõ trong Quotes.pdf.
Hạn thanh toán
Theo lịch trong phụ lục portal (có thể tách khỏi ba mốc guideline).
Bàn giao kỳ này
Cổng theo phạm vi gói, gồm:
Tiêu chí nghiệm thu
Biên bản go-live và checklist nghiệm thu chấp nhận cổng được hai bên ký.
Phát sinh & cách xử lý
Chưa ký phụ lục portal thì gói hiện tại không gồm cổng. Xem thêm trang Về Cổng Guideline Thương hiệu trước khi ký triển khai.
Liên hệ
Đầu mối portal trên báo giá / phụ lục hoặc PM dự án.
Phiếu intake A–E trên hub là bản câu hỏi có cấu trúc (read-only / xuất PDF theo từng tab). Khối dưới neo deliverable digital với từng đợt trong báo giá. Số tiền, danh mục hạng mục, ngoại lệ và SLA chỉ lấy từ Quotes.pdf và SOW đã ký; phần minh hoạ trên cổng có thể cập nhật theo phiên bản UI ở đầu phụ lục.
E tách hai lớp xuyên suốt dự án: E‑Principles (giai đoạn 1–2) và E‑Execution (giai đoạn 3). Hai mốc thanh toán 25% lần lượt gắn nghiệm thu bàn giao GĐ 1–2 và bàn giao GĐ 3 như mục 02–03.
E‑Principles gom ranh đỏ copy/hình, chứng nhận đang hiệu lực và hàng chờ pháp chế ở mức mô tả an toàn trước khi chạy sản xuất đại trà. E‑Execution bổ sung ràng buộc theo từng kênh trong tab D; chi tiết có thể tách phụ lục theo kênh nếu SOW yêu cầu.
Chú thích vận hành & nguồn chuẩn: nên ghi rõ single source of truth (SoT) cho file guideline so với snapshot phiếu intake trên hub để agency và nội bộ không mở nhầm bản. Mọi đổi phạm vi sau ký (thêm kênh, gấp timeline, tách cổng…) cần phụ lục điều chỉnh phí hoặc thời gian trước khi đưa vào nghiệm thu. Khi triển khai cổng: thống nhất đối tượng đọc chính, chu kỳ duyệt nội dung, không gian thiết kế (ví dụ Figma) và chính sách tải xuống (watermark, nhật ký truy cập) trong phụ lục portal hoặc tài liệu vận hành.